dữ da

dữ da

Em bé này dữ da lắm, chỉ một vết xước nhỏ cũng có thể sưng tấy.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Dễ bị nhiễm trùng, dễ bị mưng mủ (đối với da): Dùng để chỉ làn da nhạy cảm, dễ bị viêm nhiễm, lên mụn mủ hoặc lâu lành khi vết thương nhỏ, vết xước.
    • (Khẩu ngữ) Da "khó tính": Cách nói thông tục để miêu tả loại da dễ bị kích ứng, dễ lên nhọt, mụn bọc.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Em này dữ da lắm, chỉ một vết xước nhỏ cũng có thể sưng tấy. (Đứa trẻ này da dễ nhiễm trùng lắm, chỉ một vết xước nhỏ cũng có thể sưng tấy.)
    • Anh ấy không dám cạo râu bằng dao cạo thường dữ da, dễ bị nổi mụn. (Anh ấy không dám cạo râu bằng dao cạo thường da dễ kích ứng, dễ bị nổi mụn.)
    • Loại thuốc này phù hợp với người dữ da. (Loại thuốc này phù hợp với người làn da dễ bị nhiễm trùng.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Da mặt dữ": Cụm từ thường dùng để nói về làn da mặt dễ nổi mụn, dễ kích ứng.

    • Chị ấy da mặt hơi dữ nên phải cẩn thận khi dùng mỹ phẩm. (Chị ấy làn da mặt hơi dễ kích ứng nên phải cẩn thận khi dùng mỹ phẩm.)
  • "Người dữ da": Cách gọi để chỉ một người đặc điểm da như vậy.

    • Mấy người dữ da như chúng tôi rất ngại bị muỗi đốt. (Những người da dễ nhiễm trùng như chúng tôi rất ngại bị muỗi đốt.)
Biến thể từ gần giống
  • Da nhạy cảm: Làn da dễ bị kích ứng với các tác nhân bên ngoài (mỹ phẩm, thời tiết...). Tuy nhiên, "da nhạy cảm" rộng hơn ít nhấn mạnh vào khả năng nhiễm trùng, mưng mủ như "dữ da".
  • Da dễ viêm nhiễm: Cụm từ mang tính chất y khoa hơn, gần nghĩa với "dữ da".
Từ đồng nghĩa
  • Da dễ mưng mủ: Nhấn mạnh vào đặc điểm dễ sinh mủ khi tổn thương.
  • Da khó lành: Nhấn mạnh vào đặc điểm vết thương trên da lâu hồi phục.
Các cụm từ liên quan
  • Kiêng khem dữ da: Phải ăn uống, sinh hoạt cẩn thận do đặc điểm da dễ bị ảnh hưởng.
    • ấy phải kiêng khem dữ da, không dám ăn đồ nóng. ( ấy phải kiêng khem da dễ kích ứng, không dám ăn đồ tính nóng.)
Thành ngữ liên quan
  • "Dữ da dữ thịt": (Thành ngữ mở rộng, ít dùng) Nhấn mạnh vào địa dễ bị nhiễm trùng, lở loét không chỉ ở da.
    • Đứa bé dữ da dữ thịt, trầy xước lo lắng cả tháng. (Đứa bé địa dễ nhiễm trùng, trầy xước một chút phải lo lắng cả tháng.)

Từ chứa "dữ da"